vị hôn phu

vị hôn phu

Cô ấy đang chờ vị hôn phu của mình trước cổng nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông đã hứa hôn, chưa kết hôn: "vị hôn phu" chỉ người nam đã chính thức cam kết sẽ kết hôn với người nữ trong tương lai, thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc cổ.
    • Người yêu chính thức đã đính hôn: "vị hôn phu" còn được hiểu bạn trai đã được gia đình hai bên công nhận chuẩn bị cho hôn lễ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vị hôn phu của ấy một bác sĩ. (Người đàn ông đã hứa hôn với ấy làm nghề bác sĩ.)
    • ấy rất yêu thương vị hôn phu của mình. ( ấy dành tình cảm sâu sắc cho người đã đính hôn với mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vị hôn phu tương lai": người đàn ông sẽ trở thành chồng trong tương lai.

    • Vị hôn phu tương lai của chị tôi làm việcnước ngoài. (Người sẽ cưới chị tôi hiện đang công tácnước ngoài.)
  • "hôn ước với vị hôn phu": thỏa thuận kết hôn đã được hai bên đồng ý.

    • Hôn ước với vị hôn phu đã được ký kết từ năm ngoái. (Thỏa thuận kết hôn với người đã hứa hôn đã được xác lập từ năm trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Hôn phu (danh từ, cổ): chồng chưa cướidạng ngắn gọn, ít dùng hơn.

    • Hôn phu của nàng một tráng sĩ. (Chồng chưa cưới của nàng một người dũng cảm.)
  • Vị hôn thê (danh từ): người phụ nữ đã hứa hôndạng tương ứng dành cho nữ.

    • Vị hôn thê của anh ấy một nhà văn. (Người phụ nữ đã đính hôn với anh ấy nhà văn.)
  • Chồng chưa cưới (cụm từ thông dụng): cách nói hiện đại, thay thế cho "vị hôn phu".

    • Chồng chưa cưới của ấy mới mua nhà. (Người sẽ kết hôn với ấy vừa mua nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Người yêu đã đính hôn: người bạn trai đã cam kết hôn nhân.
  • Bạn trai chính thức: người nam được gia đình hai bên công nhận trong mối quan hệ nghiêm túc.
  • Phu quân tương lai: người chồng sắp cướidùng trong văn phong trang trọng.
Thành ngữ liên quan
  • Vị hôn phu vắng mặt: người đã hứa hôn nhưng không mặt trong lễ cưới hoặc sự kiện quan trọng.
    • Trong ngày cưới, vị hôn phu vắng mặt công tác xa. (Người chồng chưa cưới không dự lễ do nhiệm vụ xa.)